TS10 Quảng Trị 2026 - Đếm từ
Xem dạng PDF
Gửi bài giải
Điểm:
8,00 (OI)
Giới hạn thời gian:
1.0s
Giới hạn bộ nhớ:
1G
Input:
stdin
Output:
stdout
Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
C, C++, Java, Output Only, Pascal, PyPy, Python, Scratch, TEXT
Trong trường hợp đề bài hiển thị không chính xác, bạn có thể tải đề bài tại đây: Đề bài
Từ là một hoặc một số các kí tự chữ cái viết liền nhau. Cho xâu kí tự ~S~ gồm các kí tự chữ cái và kí tự trắng.
Yêu cầu: Hãy tìm số lần xuất hiện của từ được lặp lại nhiều lần nhất trong xâu ~S~.
Input
Gồm một dòng chứa xâu văn bản ~S~ có độ dài không quá ~6 \times 10^4~ kí tự.
Output
Gồm một dòng ghi số dương là kết quả của bài toán.
Scoring
| Subtask | Điểm | Ràng buộc |
|---|---|---|
| 1 | ~80\%~ | Độ dài xâu ~S < 2 \times 10^3~ |
| 2 | ~20\%~ | Độ dài xâu ~S \le 6 \times 10^4~ |
Sample Input 1
Hoc hoc nua hoc mai
Sample Output 1
2
Notes
Từ hoc xuất hiện nhiều lần nhất (2 lần), nên kết quả ghi ra là ~2~.
Bình luận
include<bits/stdc++.h>
using namespace std;
define ll long long
define el cout<<endl
define all(x) (x).begin()+1, (x).end()
define allr(x) (x).rbegin(), (x).rend()-1
define vll vector<ll>
define FOR(i,a,b) for(ll i=(a);i<=(b);i++)
define file(name) freopen(name".inp", "r", stdin); freopen(name".out", "w", stdout)
define MOD 1000000007LL
define INF 1000000000000000000LL
define MAXN 1000000
define ROF(i,a,b) for(int i=(a); i>=(b); i--)
define pb push_back
define fi first
define se second
int main() { ios::syncwithstdio(false); cin.tie(nullptr); string s; getline(cin,s); stringstream ss(s); map<string,ll>mp; ll mx=0; string x; while(ss>>x) { mp[x]++; mx=max(mx,mp[x]); } cout<<mx; }
include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
int main() { string s, x; getline(cin, s);
}